Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 改

Kanji – âm Hán Việt CẢI

Nghĩa: sửa đổi, cải cách · JLPT N2 · 7 nét

Hán ViệtCẢI
Nghĩasửa đổi, cải cách
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 改 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

cải thiện
sửa đổi (luật)

Từ vựng JLPT có chữ 改

sự cải thiện · N3
sửa đổi (luật, quy định) · N2
lại, một lần nữa; (dịp) khác · N2
cải tạo, sửa chữa lại · N2
soát vé; cửa soát vé · N2
thay đổi, sửa đổi, cải cách; kiểm tra lại · N2
cải cách · N1
cải tiến, cải thiện · N1
sửa chữa, tu sửa, cải tạo · N1
sửa đổi, điều chỉnh (quy định, giá cả) · N1
sửa đổi, hiệu đính (sách, văn bản) · N1
sửa đổi theo hướng tệ đi · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.