Kanji 取 – âm Hán Việt THỦ
Nghĩa: lấy, cầm · JLPT N3 · 8 nét
取
| Hán Việt | THỦ |
| Nghĩa | lấy, cầm |
| Âm On (音読み) | シュ |
| Âm Kun (訓読み) | と(る)・と(り)・と(り)・とり |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 取 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
取る とるlấy
受け取る うけとるnhận
Từ vựng JLPT có chữ 取
取る とるlấy, cầm; đạt được · N5
取り替える とりかえるđổi, thay thế · N4
取れる とれるbị rời ra, tuột ra; (vết bẩn, cơn đau) hết; thu hoạch được · N3
受け取る うけとるnhận, tiếp nhận · N3
取り上げる とりあげるnhặt lên, cầm lên; đề cập đến; tịch thu · N3
取り出す とりだすlấy ra, rút ra · N2
取り入れる とりいれるthu hoạch; tiếp thu, áp dụng; đưa vào · N2
受取 うけとりbiên lai, giấy biên nhận; sự nhận · N2
取り消す とりけすhủy bỏ, rút lại (lời) · N2
書取 かきとりviết chính tả · N2
取引 とりひきgiao dịch, mua bán · N1
取材 しゅざいthu thập tư liệu, lấy tin, phỏng vấn (báo chí) · N1