Kanji 狩 – âm Hán Việt THÚ
Nghĩa: săn bắn · JLPT N1 · 9 nét
狩
| Hán Việt | THÚ |
| Nghĩa | săn bắn |
| Âm On (音読み) | シュ |
| Âm Kun (訓読み) | か(る)・か(り)・が(り) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 狩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
狩り かりsăn bắn
紅葉狩り もみじがりđi ngắm lá đỏ
Từ vựng JLPT có chữ 狩
狩り かりsăn bắn, sự đi săn; đi hái (nấm...) · N3