Kanji 秋 – âm Hán Việt THU
Nghĩa: mùa thu · JLPT N4 · 9 nét
秋
| Hán Việt | THU |
| Nghĩa | mùa thu |
| Âm On (音読み) | シュウ |
| Âm Kun (訓読み) | あき・とき |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 秋 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
秋 あきmùa thu
春夏秋冬 しゅんかしゅうとうbốn mùa