Kanji 趣 – âm Hán Việt THÚ
Nghĩa: thú vị, ý vị, sở thích · JLPT N1 · 15 nét
趣
| Hán Việt | THÚ |
| Nghĩa | thú vị, ý vị, sở thích |
| Âm On (音読み) | シュ |
| Âm Kun (訓読み) | おもむき・おもむ(く) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 趣 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
趣味 しゅみsở thích
趣旨 しゅしmục đích, ý chính
Từ vựng JLPT có chữ 趣
趣味 しゅみsở thích · N4
趣旨 しゅしmục đích, ý chính, chủ đích · N1