Kanji 瀬 – âm Hán Việt LẠI
Nghĩa: chỗ nước chảy xiết, ghềnh · JLPT N1 · 19 nét
瀬
| Hán Việt | LẠI |
| Nghĩa | chỗ nước chảy xiết, ghềnh |
| Âm On (音読み) | ライ |
| Âm Kun (訓読み) | せ |
| Số nét | 19 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 瀬 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
瀬戸物 せとものđồ gốm sứ
浅瀬 あさせchỗ nước nông
Từ vựng JLPT có chữ 瀬
瀬戸物 せとものđồ gốm sứ · N2