Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 乗

Kanji – âm Hán Việt THỪA

Nghĩa: cưỡi, lên xe, nhân · JLPT N3 · 9 nét

Hán ViệtTHỪA
Nghĩacưỡi, lên xe, nhân
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 乗 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

lên (xe)
đổi tàu xe

Từ vựng JLPT có chữ 乗

lên (xe, tàu), đi (xe) · N5
phương tiện giao thông, xe cộ · N4
đổi (tàu, xe), chuyển tuyến · N4
hành khách · N3
cho lên xe, chở; đặt lên · N3
sự đổi tàu, chuyển tuyến · N2
lên xe, lên tàu · N2
sự đổi tàu, chuyển tuyến · N2
đi quá ga · N2
lên (xe, tàu); kéo đến, tiến vào · N1
chiếm đoạt, chiếm quyền; cướp (máy bay) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.