Kanji 束 – âm Hán Việt THÚC
Nghĩa: bó, buộc · JLPT N3 · 7 nét
束
| Hán Việt | THÚC |
| Nghĩa | bó, buộc |
| Âm On (音読み) | ソク |
| Âm Kun (訓読み) | たば・たば(ねる)・つか・つか(ねる) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 束 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
約束 やくそくhứa hẹn
花束 はなたばbó hoa
Từ vựng JLPT có chữ 束
約束 やくそくlời hứa, hẹn, cuộc hẹn · N4
拘束 こうそくtrói buộc, ràng buộc, giam giữ · N3
束縛 そくばくtrói buộc, ràng buộc, hạn chế · N1
結束 けっそくđoàn kết, gắn bó; bó lại · N1
束ねる たばねるbó lại, buộc thành bó; quản lý, chỉ huy · N1