Kanji 互 – âm Hán Việt HỖ
Nghĩa: lẫn nhau · JLPT N3 · 4 nét
互
| Hán Việt | HỖ |
| Nghĩa | lẫn nhau |
| Âm On (音読み) | ゴ |
| Âm Kun (訓読み) | たが(い)・かたみ(に) |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 互 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
お互い おたがいlẫn nhau
相互 そうごtương hỗ
Từ vựng JLPT có chữ 互
お互い おたがいlẫn nhau, cả hai bên · N3
互い たがいlẫn nhau, cả hai bên · N3
相互 そうごlẫn nhau, tương hỗ · N2
交互 こうごluân phiên, xen kẽ · N1