Kanji 殖 – âm Hán Việt THỰC
Nghĩa: sinh sôi, tăng · JLPT N1 · 12 nét
殖
| Hán Việt | THỰC |
| Nghĩa | sinh sôi, tăng |
| Âm On (音読み) | ショク |
| Âm Kun (訓読み) | ふ(える)・ふ(やす) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 殖 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
繁殖 はんしょくsinh sôi, nhân giống
増殖 ぞうしょくtăng sinh
Từ vựng JLPT có chữ 殖
殖やす ふやすtăng thêm, làm sinh sôi (tài sản, vật nuôi) · N3
繁殖 はんしょくsinh sôi, sinh sản, nhân giống · N1