Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 商

Kanji – âm Hán Việt THƯƠNG

Nghĩa: buôn bán · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtTHƯƠNG
Nghĩabuôn bán
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 商 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

hàng hóa
buôn bán

Từ vựng JLPT có chữ 商

hàng hóa, sản phẩm · N3
buôn bán, kinh doanh · N3
thương nhân, nhà buôn · N3
thương nghiệp, thương mại · N2
cửa hàng, cửa tiệm · N2
công ty thương mại · N2
người buôn ~, nghề buôn ~ (vd: 貿易商) · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.