Kanji 追 – âm Hán Việt TRUY
Nghĩa: đuổi theo, thêm vào · JLPT N3 · 9 nét
追
| Hán Việt | TRUY |
| Nghĩa | đuổi theo, thêm vào |
| Âm On (音読み) | ツイ |
| Âm Kun (訓読み) | お(う) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 追 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
追う おうđuổi theo
追加 ついかthêm vào
Từ vựng JLPT có chữ 追
追う おうđuổi theo, theo đuổi · N3
追い付く おいつくđuổi kịp, theo kịp · N3
追加 ついかthêm vào, bổ sung · N2
追いかける おいかけるđuổi theo, rượt theo · N2
追い越す おいこすvượt qua, vượt lên · N2
追放 ついほうtrục xuất, đuổi, lưu đày · N1
追跡 ついせきtruy đuổi, theo dấu · N1
追及 ついきゅうtruy cứu, truy vấn (trách nhiệm) · N1
追い込む おいこむlùa vào, dồn vào; dồn vào thế bí · N1
追い出す おいだすđuổi ra, tống ra · N1