Kanji 常 – âm Hán Việt THƯỜNG
Nghĩa: thường, bình thường · JLPT N3 · 11 nét
常
| Hán Việt | THƯỜNG |
| Nghĩa | thường, bình thường |
| Âm On (音読み) | ジョウ |
| Âm Kun (訓読み) | つね・とこ |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 常 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
非常に ひじょうにvô cùng
日常 にちじょうthường ngày
Từ vựng JLPT có chữ 常
非常に ひじょうにrất, cực kỳ · N4
非常 ひじょうkhẩn cấp; cực kỳ, bất thường · N3
常に つねにluôn luôn, thường xuyên · N3
異常 いじょうkhác thường, bất thường · N3
日常 にちじょうhằng ngày, thường ngày · N3
常識 じょうしきkiến thức thông thường, lẽ thường · N3
通常 つうじょうthông thường, bình thường · N1
正常 せいじょうbình thường · N1
平常 へいじょうbình thường, như thường lệ · N1