Kanji 放 – âm Hán Việt PHÓNG
Nghĩa: thả, phóng ra · JLPT N3 · 8 nét
放
| Hán Việt | PHÓNG |
| Nghĩa | thả, phóng ra |
| Âm On (音読み) | ホウ |
| Âm Kun (訓読み) | はな(す)・はな(つ)・はな(れる)・こ(く) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 放 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
放す はなすthả ra
放送 ほうそうphát sóng
Từ vựng JLPT có chữ 放
放送 ほうそうするphát sóng, phát thanh, truyền hình · N4
放す はなすthả ra, buông ra · N3
放れる はなれる(con vật) xổng ra, thoát ra · N3
解放 かいほうgiải phóng, thả ra · N2
開放 かいほうmở cửa, mở ra (cho mọi người) · N2
放る ほうるném, quăng; bỏ mặc, bỏ dở · N2
放置 ほうちbỏ mặc, để nguyên · N1
放射 ほうしゃphát xạ, bức xạ · N1
放出 ほうしゅつphóng ra, xả ra; tung ra (hàng dự trữ) · N1
追放 ついほうtrục xuất, đuổi, lưu đày · N1
放射能 ほうしゃのうtính phóng xạ, chất phóng xạ · N1
放り込む ほうりこむném vào, quẳng vào · N1