Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 放

Kanji – âm Hán Việt PHÓNG

Nghĩa: thả, phóng ra · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtPHÓNG
Nghĩathả, phóng ra
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 放 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

thả ra
phát sóng

Từ vựng JLPT có chữ 放

phát sóng, phát thanh, truyền hình · N4
thả ra, buông ra · N3
(con vật) xổng ra, thoát ra · N3
giải phóng, thả ra · N2
mở cửa, mở ra (cho mọi người) · N2
ném, quăng; bỏ mặc, bỏ dở · N2
bỏ mặc, để nguyên · N1
phát xạ, bức xạ · N1
phóng ra, xả ra; tung ra (hàng dự trữ) · N1
trục xuất, đuổi, lưu đày · N1
tính phóng xạ, chất phóng xạ · N1
ném vào, quẳng vào · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.