Kanji 局 – âm Hán Việt CỤC
Nghĩa: cục, ván, cục diện · JLPT N3 · 7 nét
局
| Hán Việt | CỤC |
| Nghĩa | cục, ván, cục diện |
| Âm On (音読み) | キョク |
| Âm Kun (訓読み) | つぼね |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 局 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
結局 けっきょくrốt cuộc
郵便局 ゆうびんきょくbưu điện
Từ vựng JLPT có chữ 局
郵便局 ゆうびんきょくbưu điện · N5
結局 けっきょくrốt cuộc, cuối cùng · N3
薬局 やっきょくhiệu thuốc, nhà thuốc · N2
局限 きょくげんgiới hạn, hạn chế (trong phạm vi) · N1