Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 過

Kanji – âm Hán Việt QUÁ

Nghĩa: vượt quá, đi qua · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtQUÁ
Nghĩavượt quá, đi qua
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 過 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

vượt quá, trôi qua
quá khứ

Từ vựng JLPT có chữ 過

vượt quá, quá; trôi qua · N4
quá khứ · N3
đi qua, thông qua · N3
quá trình · N3
trải qua, sống, dành (thời gian) · N3
đi qua, đi ngang qua · N3
dư thừa, quá mức · N2
lỗi, sơ suất · N2
quá bán, đa số · N2
vượt quá, quá mức · N2
quá ~ (vd: 食べ過ぎる) · N2
trôi qua (thời gian); diễn biến, tiến triển · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.