Kanji 過 – âm Hán Việt QUÁ
Nghĩa: vượt quá, đi qua · JLPT N3 · 12 nét
過
| Hán Việt | QUÁ |
| Nghĩa | vượt quá, đi qua |
| Âm On (音読み) | カ |
| Âm Kun (訓読み) | す(ぎる)・す(ごす)・あやま(つ)・あやま(ち) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 過 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
過ぎる すぎるvượt quá, trôi qua
過去 かこquá khứ
Từ vựng JLPT có chữ 過
過ぎる すぎるvượt quá, quá; trôi qua · N4
過去 かこquá khứ · N3
通過 つうかđi qua, thông qua · N3
過程 かていquá trình · N3
過ごす すごすtrải qua, sống, dành (thời gian) · N3
通り過ぎる とおりすぎるđi qua, đi ngang qua · N3
過剰 かじょうdư thừa, quá mức · N2
過失 かしつlỗi, sơ suất · N2
過半数 かはんすうquá bán, đa số · N2
超過 ちょうかvượt quá, quá mức · N2
~過ぎる ~すぎるquá ~ (vd: 食べ過ぎる) · N2
経過 けいかtrôi qua (thời gian); diễn biến, tiến triển · N1