Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 始

Kanji – âm Hán Việt THỦY

Nghĩa: bắt đầu · JLPT N4 · 8 nét

Hán ViệtTHỦY
Nghĩabắt đầu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 始 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

bắt đầu
được bắt đầu

Từ vựng JLPT có chữ 始

lúc đầu, sự bắt đầu · N5
(cái gì) bắt đầu · N5
bắt đầu (cái gì) · N4
bắt đầu ~ · N4
sự bắt đầu, khai mạc · N3
sự bắt đầu, khởi đầu · N3
nguyên thủy · N2
suốt, luôn luôn; từ đầu đến cuối · N2
trước tiên, đầu tiên · N2
xử lý, thu dọn; kết cục, tình trạng (tồi tệ) · N1
từ đầu đến cuối, trước sau như một · N1
chuyến (tàu, xe) đầu tiên; ga xuất phát · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.