Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 船

Kanji – âm Hán Việt THUYỀN

Nghĩa: thuyền, tàu · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtTHUYỀN
Nghĩathuyền, tàu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 船 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

con tàu
bóng bay

Từ vựng JLPT có chữ 船

bóng bay · N2
đóng tàu · N2
tàu ~ (vd: 貨物船) · N2
thư gửi đường biển · N2
thuyền đánh cá · N1
tàu thuyền (văn viết) · N1
tàu hơi nước · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.