Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 覚

Kanji – âm Hán Việt GIÁC

Nghĩa: nhớ, tỉnh giấc, cảm giác · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtGIÁC
Nghĩanhớ, tỉnh giấc, cảm giác
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 覚 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

nhớ
đồng hồ báo thức

Từ vựng JLPT có chữ 覚

nhớ, thuộc, ghi nhớ · N5
cảm giác · N3
sự quyết tâm, sự chuẩn bị tinh thần · N3
thị giác · N3
tỉnh giấc, thức dậy; tỉnh ngộ · N3
đánh thức; làm tỉnh · N3
đồng hồ báo thức; sự thức tỉnh · N2
trí nhớ, sự tiếp thu; ký ức, điều nhớ được; sự tín nhiệm (của cấp trên) · N1
tự giác, tự nhận thức · N1
thức dậy, tỉnh giấc; thức tỉnh · N1
vị giác · N1
thính giác · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.