Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 頼

Kanji – âm Hán Việt LẠI

Nghĩa: nhờ cậy, tin cậy · JLPT N3 · 16 nét

Hán ViệtLẠI
Nghĩanhờ cậy, tin cậy
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 頼 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

nhờ
tin cậy

Từ vựng JLPT có chữ 頼

nhờ, nhờ vả; gọi (món) · N5
tin cậy, tín nhiệm · N3
sự nhờ vả, sự yêu cầu; sự phụ thuộc · N3
dựa vào, nhờ cậy, trông cậy · N3
đáng tin cậy, triển vọng · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.