Kanji 潜 – âm Hán Việt TIỀM
Nghĩa: lặn, ẩn nấp · JLPT N1 · 15 nét
潜
| Hán Việt | TIỀM |
| Nghĩa | lặn, ẩn nấp |
| Âm On (音読み) | セン |
| Âm Kun (訓読み) | ひそ(む)・もぐ(る)・かく(れる)・くぐ(る)・ひそ(める) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 潜 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
潜る もぐるlặn; chui vào
潜在 せんざいtiềm tàng, tiềm ẩn
Từ vựng JLPT có chữ 潜
潜る もぐるlặn; chui vào, luồn qua; trốn, ẩn náu · N2
潜水 せんすいlặn (dưới nước) · N1
潜入 せんにゅうthâm nhập, lẻn vào · N1