Kanji 先 – âm Hán Việt TIÊN
Nghĩa: trước, tiên, đầu tiên · JLPT N5 · 6 nét
先
| Hán Việt | TIÊN |
| Nghĩa | trước, tiên, đầu tiên |
| Âm On (音読み) | セン |
| Âm Kun (訓読み) | さき・ま(ず) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 先 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
先生 せんせいgiáo viên
先週 せんしゅうtuần trước
Từ vựng JLPT có chữ 先
先生 せんせいthầy giáo, cô giáo; bác sĩ · N5
先週 せんしゅうtuần trước · N5
先月 せんげつtháng trước · N5
先輩 せんぱいtiền bối, đàn anh, đàn chị · N4
先日 せんじつhôm trước, mấy hôm trước · N3
先行 せんこうđi trước, đi đầu · N3
先頭 せんとうđầu (hàng), dẫn đầu · N2
先端 せんたんmũi, đầu nhọn; tiên tiến, mũi nhọn · N2
先祖 せんぞtổ tiên · N2
真っ先 まっさきtrước tiên, đầu tiên · N2
祖先 そせんtổ tiên · N2
先程 さきほどlúc nãy, vừa nãy (lịch sự) · N2