Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 先

Kanji – âm Hán Việt TIÊN

Nghĩa: trước, tiên, đầu tiên · JLPT N5 · 6 nét

Hán ViệtTIÊN
Nghĩatrước, tiên, đầu tiên
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 先 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

giáo viên
tuần trước

Từ vựng JLPT có chữ 先

thầy giáo, cô giáo; bác sĩ · N5
tuần trước · N5
tháng trước · N5
tiền bối, đàn anh, đàn chị · N4
hôm trước, mấy hôm trước · N3
đi trước, đi đầu · N3
đầu (hàng), dẫn đầu · N2
mũi, đầu nhọn; tiên tiến, mũi nhọn · N2
tổ tiên · N2
trước tiên, đầu tiên · N2
tổ tiên · N2
lúc nãy, vừa nãy (lịch sự) · N2
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.