Kanji 名 – âm Hán Việt DANH
Nghĩa: tên, nổi tiếng · JLPT N5 · 6 nét
名
| Hán Việt | DANH |
| Nghĩa | tên, nổi tiếng |
| Âm On (音読み) | メイ・ミョウ |
| Âm Kun (訓読み) | な |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 名 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
名前 なまえtên
有名 ゆうめいnổi tiếng
Từ vựng JLPT có chữ 名
名前 なまえtên · N5
有名 ゆうめいnổi tiếng · N5
平仮名 ひらがなchữ Hiragana (chữ mềm) · N5
片仮名 かたかなchữ Katakana (chữ cứng) · N5
署名 しょめいký tên, chữ ký · N3
名刺 めいしdanh thiếp · N3
題名 だいめいtên (sách, phim), đầu đề · N3
名人 めいじんbậc thầy, chuyên gia, danh nhân · N3
名詞 めいしdanh từ · N3
姓名 せいめいhọ tên · N3
名作 めいさくkiệt tác, tác phẩm nổi tiếng · N2
名物 めいぶつđặc sản, sản vật nổi tiếng · N2