Kanji 践 – âm Hán Việt TIỄN
Nghĩa: giẫm, thực hành · JLPT N1 · 13 nét
践
| Hán Việt | TIỄN |
| Nghĩa | giẫm, thực hành |
| Âm On (音読み) | セン |
| Âm Kun (訓読み) | ふ(む) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 践 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
実践 じっせんthực tiễn, thực hành
実践的 じっせんてきmang tính thực tiễn
Từ vựng JLPT có chữ 践
実践 じっせんthực tiễn, thực hành · N1