Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 消

Kanji – âm Hán Việt TIÊU

Nghĩa: tắt, biến mất, tiêu hao · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtTIÊU
Nghĩatắt, biến mất, tiêu hao
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 消 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

tắt, xóa
phòng cháy chữa cháy

Từ vựng JLPT có chữ 消

xóa; tắt (điện, lửa) · N5
biến mất; tắt · N5
cục tẩy · N4
tiêu dùng, tiêu thụ · N3
chữa cháy, phòng cháy · N3
tiêu hóa · N2
tiêu hao; kiệt sức · N2
khử trùng, tiêu độc · N2
trạm cứu hỏa, sở phòng cháy chữa cháy · N2
hủy bỏ, rút lại (lời) · N2
phủ nhận, phủ định; xóa tan · N2
tiêu cực, thụ động · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.