Kanji 神 – âm Hán Việt THẦN
Nghĩa: thần, tinh thần · JLPT N3 · 9 nét
神
| Hán Việt | THẦN |
| Nghĩa | thần, tinh thần |
| Âm On (音読み) | シン・ジン |
| Âm Kun (訓読み) | かみ・かん・こう |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 神 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
神社 じんじゃđền thần đạo
神経 しんけいthần kinh
Từ vựng JLPT có chữ 神
神社 じんじゃđền thờ Thần đạo · N4
精神 せいしんtinh thần · N3
神経 しんけいthần kinh; sự nhạy cảm · N3
神様 かみさまthần, Chúa, thượng đế · N2
神話 しんわthần thoại · N2
神秘 しんぴthần bí, huyền bí · N1
神聖 しんせいthần thánh, thiêng liêng · N1
神殿 しんでんđền thờ, thần điện · N1