Kanji 番 – âm Hán Việt PHIÊN
Nghĩa: lượt, số thứ tự · JLPT N3 · 12 nét
番
| Hán Việt | PHIÊN |
| Nghĩa | lượt, số thứ tự |
| Âm On (音読み) | バン |
| Âm Kun (訓読み) | つが(い) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 番 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
番号 ばんごうsố
一番 いちばんnhất
Từ vựng JLPT có chữ 番
一番 いちばんnhất, số một; đầu tiên · N5
番号 ばんごうsố, con số · N5
~番 ~ばんsố ~, thứ ~ · N5
交番 こうばんđồn cảnh sát, bốt cảnh sát · N5
番組 ばんぐみchương trình (truyền hình, phát thanh) · N4
順番 じゅんばんthứ tự, lượt · N3
番地 ばんちsố nhà, địa chỉ · N2
留守番 るすばんtrông nhà; người trông nhà · N2
当番 とうばんphiên trực, người trực nhật · N2
~番目 ~ばんめthứ ~ (vd: 2番目) · N2