Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 規

Kanji – âm Hán Việt QUY

Nghĩa: quy tắc, tiêu chuẩn · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtQUY
Nghĩaquy tắc, tiêu chuẩn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 規 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

quy tắc
quy định

Từ vựng JLPT có chữ 規

quy tắc, nội quy · N4
quy chế, sự hạn chế, điều tiết · N3
chính quy, chính thức · N3
kỷ luật, quy luật, trật tự · N2
không theo quy tắc, thất thường · N2
thước kẻ · N2
quy chuẩn, tiêu chuẩn · N2
quy mô · N1
quy định · N1
quy cách, tiêu chuẩn · N1
quy ước, điều lệ · N1
quy phạm, chuẩn mực · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.