Kanji 規 – âm Hán Việt QUY
Nghĩa: quy tắc, tiêu chuẩn · JLPT N3 · 11 nét
規
| Hán Việt | QUY |
| Nghĩa | quy tắc, tiêu chuẩn |
| Âm On (音読み) | キ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 規 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
規則 きそくquy tắc
規定 きていquy định
Từ vựng JLPT có chữ 規
規則 きそくquy tắc, nội quy · N4
規制 きせいquy chế, sự hạn chế, điều tiết · N3
正規 せいきchính quy, chính thức · N3
規律 きりつkỷ luật, quy luật, trật tự · N2
不規則 ふきそくkhông theo quy tắc, thất thường · N2
定規 じょうぎthước kẻ · N2
規準 きじゅんquy chuẩn, tiêu chuẩn · N2
規模 きぼquy mô · N1
規定 きていquy định · N1
規格 きかくquy cách, tiêu chuẩn · N1
規約 きやくquy ước, điều lệ · N1
規範 きはんquy phạm, chuẩn mực · N1