Kanji 術 – âm Hán Việt THUẬT
Nghĩa: kỹ thuật, nghệ thuật · JLPT N3 · 11 nét
術
| Hán Việt | THUẬT |
| Nghĩa | kỹ thuật, nghệ thuật |
| Âm On (音読み) | ジュツ |
| Âm Kun (訓読み) | すべ |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 術 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
技術 ぎじゅつkỹ thuật
手術 しゅじゅつphẫu thuật
Từ vựng JLPT có chữ 術
技術 ぎじゅつkỹ thuật, công nghệ · N4
美術館 びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật · N4
手術 しゅじゅつphẫu thuật, mổ · N3
芸術 げいじゅつnghệ thuật · N3
学術 がくじゅつhọc thuật · N2
美術 びじゅつmỹ thuật · N1
戦術 せんじゅつchiến thuật · N1