Kanji 蕉 – âm Hán Việt TIÊU
Nghĩa: cây chuối · JLPT N1 · 15 nét
蕉
| Hán Việt | TIÊU |
| Nghĩa | cây chuối |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 蕉 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
芭蕉 ばしょうcây chuối (Basho)