Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 情

Kanji – âm Hán Việt TÌNH

Nghĩa: tình cảm, tình hình · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtTÌNH
Nghĩatình cảm, tình hình
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 情 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

cảm xúc
thông tin

Từ vựng JLPT có chữ 情

thông tin, tin tức · N3
cảm xúc, tình cảm · N3
hoàn cảnh, tình hình, lý do · N3
nét mặt, vẻ mặt · N3
tình yêu thương, tình cảm · N3
tình bạn, tình hữu nghị · N3
phàn nàn, khiếu nại · N2
ngây thơ, trong sáng, thuần khiết · N2
nhiệt huyết, đam mê · N1
đồng cảm, thương cảm · N1
tình hình, tình thế · N1
cảm xúc; không khí, nét đặc trưng · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.