Kanji 投 – âm Hán Việt ĐẦU
Nghĩa: ném, bỏ vào · JLPT N3 · 7 nét
投
| Hán Việt | ĐẦU |
| Nghĩa | ném, bỏ vào |
| Âm On (音読み) | トウ |
| Âm Kun (訓読み) | な(げる) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 投 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
投げる なげるném
投資 とうしđầu tư
Từ vựng JLPT có chữ 投
投げる なげるném, quăng · N4
投票 とうひょうbỏ phiếu · N3
投書 とうしょthư bạn đọc, thư gửi tòa soạn · N2
投資 とうしđầu tư · N1
投入 とうにゅうném vào, bỏ vào; đầu tư, bỏ (vốn, nhân lực) vào · N1
投げ出す なげだすvứt bỏ, từ bỏ; ném ra; duỗi (chân) · N1