Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 投

Kanji – âm Hán Việt ĐẦU

Nghĩa: ném, bỏ vào · JLPT N3 · 7 nét

Hán ViệtĐẦU
Nghĩaném, bỏ vào
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 投 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

ném
đầu tư

Từ vựng JLPT có chữ 投

ném, quăng · N4
bỏ phiếu · N3
thư bạn đọc, thư gửi tòa soạn · N2
đầu tư · N1
ném vào, bỏ vào; đầu tư, bỏ (vốn, nhân lực) vào · N1
vứt bỏ, từ bỏ; ném ra; duỗi (chân) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.