Kanji 示 – âm Hán Việt THỊ
Nghĩa: chỉ ra, biểu thị · JLPT N3 · 5 nét
示
| Hán Việt | THỊ |
| Nghĩa | chỉ ra, biểu thị |
| Âm On (音読み) | ジ・シ |
| Âm Kun (訓読み) | しめ(す) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 示 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
示す しめすchỉ ra
表示 ひょうじhiển thị
Từ vựng JLPT có chữ 示
表示 ひょうじhiển thị, biểu thị · N3
示す しめすchỉ ra, cho thấy, biểu thị · N3
掲示 けいじsự yết thị, thông báo dán lên · N3
展示 てんじtrưng bày, triển lãm · N1
提示 ていじđưa ra, xuất trình, đề xuất · N1
暗示 あんじám chỉ, gợi ý; ám thị · N1