Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 精

Kanji – âm Hán Việt TINH

Nghĩa: tinh túy, tinh thần, tinh linh · JLPT N3 · 14 nét

Hán ViệtTINH
Nghĩatinh túy, tinh thần, tinh linh
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 精 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

tinh thần
hết sức

Từ vựng JLPT có chữ 精

tinh thần · N3
tối đa, nhiều nhất là; hết sức · N3
thanh toán, tính toán lại (tiền) · N3
tinh xảo · N3
tinh vi, chính xác, tỉ mỉ · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.