Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 散

Kanji – âm Hán Việt TÁN

Nghĩa: tản ra, rải rác · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtTÁN
Nghĩatản ra, rải rác
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 散 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

đi dạo
bừa bộn

Từ vựng JLPT có chữ 散

đi dạo, tản bộ · N5
rơi, rụng (hoa, lá); tản mát · N3
làm tản ra, rải, phân tán · N3
giải tán · N2
bày bừa, vứt lung tung · N2
bừa bộn, lộn xộn · N2
khuếch tán, lan truyền · N1
phân tán; phương sai (thống kê) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.