Kanji 静 – âm Hán Việt TĨNH
Nghĩa: yên tĩnh · JLPT N3 · 14 nét
静
| Hán Việt | TĨNH |
| Nghĩa | yên tĩnh |
| Âm On (音読み) | セイ・ジョウ |
| Âm Kun (訓読み) | しず・しず(か)・しず(まる)・しず(める) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 静 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
静か しずかyên tĩnh
冷静 れいせいbình tĩnh
Từ vựng JLPT có chữ 静
静か しずかyên tĩnh, yên lặng · N5
冷静 れいせいbình tĩnh, điềm tĩnh · N3
静まる しずまるlắng xuống, yên tĩnh lại, dịu đi · N2
静止 せいしtĩnh, đứng yên · N1
安静 あんせいnghỉ ngơi tĩnh dưỡng · N1
静的 せいてきtĩnh, mang tính tĩnh · N1