Kanji 撮 – âm Hán Việt TOÁT
Nghĩa: chụp (ảnh) · JLPT N1 · 15 nét
撮
| Hán Việt | TOÁT |
| Nghĩa | chụp (ảnh) |
| Âm On (音読み) | サツ |
| Âm Kun (訓読み) | と(る)・つま(む)・ど(り) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 撮 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
撮影 さつえいchụp ảnh, quay phim
撮る とるchụp (ảnh)
Từ vựng JLPT có chữ 撮
撮る とるchụp (ảnh), quay (phim) · N5
撮影 さつえいchụp ảnh, quay phim · N2