Kanji 託 – âm Hán Việt THÁC
Nghĩa: gửi gắm, ủy thác · JLPT N1 · 10 nét
託
| Hán Việt | THÁC |
| Nghĩa | gửi gắm, ủy thác |
| Âm On (音読み) | タク |
| Âm Kun (訓読み) | かこつ(ける)・かこ(つ)・かこ(つける) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 託 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
託す たくすgửi gắm
委託 いたくủy thác
Từ vựng JLPT có chữ 託
委託 いたくủy thác, giao phó · N1