Kanji 濯 – âm Hán Việt TRẠC
Nghĩa: giặt, rửa · JLPT N2 · 17 nét
濯
| Hán Việt | TRẠC |
| Nghĩa | giặt, rửa |
| Âm On (音読み) | タク |
| Âm Kun (訓読み) | すす(ぐ)・ゆす(ぐ) |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 濯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
洗濯 せんたくgiặt giũ
洗濯機 せんたくきmáy giặt
Từ vựng JLPT có chữ 濯
洗濯 せんたくgiặt giũ · N5
濯ぐ すすぐsúc, giũ, tráng (nước) · N1
濯ぐ ゆすぐsúc, xả (nước) · N1