Kanji 壮 – âm Hán Việt TRÁNG
Nghĩa: cường tráng, hùng vĩ · JLPT N1 · 6 nét
壮
| Hán Việt | TRÁNG |
| Nghĩa | cường tráng, hùng vĩ |
| Âm On (音読み) | ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | さかん |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 壮 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
壮大 そうだいhùng vĩ, tráng lệ
壮年 そうねんtráng niên
Từ vựng JLPT có chữ 壮
壮大 そうだいhùng vĩ, tráng lệ, quy mô lớn · N1