Kanji 争 – âm Hán Việt TRANH
Nghĩa: tranh giành, cạnh tranh · JLPT N3 · 6 nét
争
| Hán Việt | TRANH |
| Nghĩa | tranh giành, cạnh tranh |
| Âm On (音読み) | ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | あらそ(う)・いか(でか) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 争 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
戦争 せんそうchiến tranh
競争 きょうそうcạnh tranh
Từ vựng JLPT có chữ 争
戦争 せんそうchiến tranh · N4
競争 きょうそうcạnh tranh, cuộc thi đua · N4
論争 ろんそうcuộc tranh luận, tranh cãi · N3
争う あらそうtranh giành, tranh cãi, cạnh tranh · N3
争い あらそいtranh chấp, tranh cãi, xung đột · N1
紛争 ふんそうtranh chấp, xung đột · N1
抗争 こうそうđấu tranh, xung đột · N1