Kanji 秩 – âm Hán Việt TRẬT
Nghĩa: trật tự, thứ bậc · JLPT N1 · 10 nét
秩
| Hán Việt | TRẬT |
| Nghĩa | trật tự, thứ bậc |
| Âm On (音読み) | チツ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 秩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
秩序 ちつじょtrật tự
無秩序 むちつじょvô trật tự, hỗn loạn
Từ vựng JLPT có chữ 秩
秩序 ちつじょtrật tự · N1