Kanji 兆 – âm Hán Việt TRIỆU
Nghĩa: điềm báo; nghìn tỷ · JLPT N2 · 6 nét
兆
| Hán Việt | TRIỆU |
| Nghĩa | điềm báo; nghìn tỷ |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | きざ(す)・きざ(し) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 兆 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
兆候 ちょうこうtriệu chứng, dấu hiệu
一兆 いっちょうmột nghìn tỷ
Từ vựng JLPT có chữ 兆
~兆 ~ちょう~ nghìn tỷ · N2