Kanji 召 – âm Hán Việt TRIỆU
Nghĩa: gọi, triệu; (kính ngữ) · JLPT N2 · 5 nét
召
| Hán Việt | TRIỆU |
| Nghĩa | gọi, triệu; (kính ngữ) |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | め(す) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 召 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
召し上がる めしあがるăn, uống (kính ngữ)
召集 しょうしゅうtriệu tập
Từ vựng JLPT có chữ 召
召し上がる めしあがる(kính ngữ của 食べる/飲む) ăn, uống · N4
召す めす(kính ngữ) gọi, mời; mặc; ăn, uống · N1