Kanji 缶 – âm Hán Việt PHẪU
Nghĩa: lon, hộp thiếc · JLPT N2 · 6 nét
缶
| Hán Việt | PHẪU |
| Nghĩa | lon, hộp thiếc |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | かま |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 缶 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
缶詰 かんづめđồ hộp
空き缶 あきかんlon rỗng
Từ vựng JLPT có chữ 缶
缶詰 かんづめđồ hộp; nhốt (ai) lại để làm việc · N2