Kanji 隻 – âm Hán Việt CHÍCH
Nghĩa: chiếc (đếm tàu) · JLPT N2 · 10 nét
隻
| Hán Việt | CHÍCH |
| Nghĩa | chiếc (đếm tàu) |
| Âm On (音読み) | セキ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 隻 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
一隻 いっせきmột chiếc (tàu)
隻眼 せきがんmột mắt; con mắt tinh đời