Kanji 仲 – âm Hán Việt TRỌNG
Nghĩa: quan hệ; trung gian · JLPT N2 · 6 nét
仲
| Hán Việt | TRỌNG |
| Nghĩa | quan hệ; trung gian |
| Âm On (音読み) | チュウ |
| Âm Kun (訓読み) | なか |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 仲 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
仲間 なかまbạn bè, đồng bọn
仲介 ちゅうかいtrung gian, môi giới
Từ vựng JLPT có chữ 仲
仲間 なかまbạn bè, đồng bọn, đồng nghiệp · N3
仲良し なかよしbạn thân, thân thiết · N2
仲直り なかなおりlàm lành, hòa giải · N2
仲人 なこうどngười mai mối · N1