Kanji 栄 – âm Hán Việt VINH
Nghĩa: vinh quang, phồn thịnh · JLPT N2 · 9 nét
栄
| Hán Việt | VINH |
| Nghĩa | vinh quang, phồn thịnh |
| Âm On (音読み) | エイ・ヨウ |
| Âm Kun (訓読み) | さか(える)・は(え)・ば(え)・は(える)・え |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 栄 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
栄養 えいようdinh dưỡng
繁栄 はんえいphồn vinh
Từ vựng JLPT có chữ 栄
栄養 えいようdinh dưỡng · N3
繁栄 はんえいphồn vinh, thịnh vượng · N1
栄える さかえるthịnh vượng, phồn vinh · N1