Kanji 住 – âm Hán Việt TRÚ
Nghĩa: ở, cư trú · JLPT N4 · 7 nét
住
| Hán Việt | TRÚ |
| Nghĩa | ở, cư trú |
| Âm On (音読み) | ジュウ・ヂュウ・チュウ |
| Âm Kun (訓読み) | す(む)・す(まう) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 住 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
住む すむsống, ở
住所 じゅうしょđịa chỉ
Từ vựng JLPT có chữ 住
住む すむsống, cư trú · N5
住所 じゅうしょđịa chỉ, nơi ở · N4
住民 じゅうみんcư dân, người dân sống tại chỗ · N3
住宅 じゅうたくnhà ở · N3
住居 じゅうきょnhà ở, nơi cư trú · N2
住まい すまいnơi ở, chỗ ở · N2
衣食住 いしょくじゅうăn mặc ở, nhu cầu sinh hoạt cơ bản · N2
移住 いじゅうdi cư, di trú · N1
居住 きょじゅうcư trú · N1