Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 広

Kanji – âm Hán Việt QUẢNG

Nghĩa: rộng · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtQUẢNG
Nghĩarộng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 広 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

rộng
quảng cáo

Từ vựng JLPT có chữ 広

rộng · N5
com-lê, bộ vest nam · N5
quảng cáo · N3
(cái gì) lan rộng, mở rộng, trải ra · N3
mở rộng, trải ra, giở ra (cái gì) · N3
truyền bá, phổ biến, mở rộng · N3
(cái gì) lan rộng, được truyền bá · N3
quảng trường · N2
rộng rãi, thênh thang · N2
độ rộng, diện tích · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.